Tin tức
|
Thư viện ảnh
|
Sơ đồ website
|
Weblink:
Select weblink
TOYOTA MOTOR CORPORATION
TOYOTA F1
NORTH AMERICA
- Canada
- Canada
- USA
- USA
- Hawaii
- Hawaii
- Mexico
- Puerto Rico
LATIN AMERICA & THE CARIBBEAR
- Antigua & Barbuda
- Argentina
- Aruba
- Bahamas
- Barbados
- Balize
- Bermuda
- Bolivia
- Brazil
- Brazin
- Chile
- Columbia (SOFASA)
- Costa Rica
- Curacao
- Curacao
- Dominican Republic
- Ecuador (COBATOSI)
- El Salcador
- French Guiana
- Grand Cayman
- Guadeloupe
- Guyana
- Haiti
- Honduras
- Jamaica
- Martinique
- Montserrat
- Nicaragua (AUTO)
- Nicaragua (ALF)
- Panama
- Peru
- Saint Kitts and Nevis
- Saint Lucia
- St. Maarten
- Saint Vincent & the Grenadines
- Suriname
- Trinidad & Tobago
- Uruguay
- Venezuela
EUROPE
- Europe
- Austria
- Belgium
- Croatia
- Cyprus
- Czech Republic
- Denmark
- Estonia
- Finland
- France
- Germany
- Gibraltar
- Greece
- Hungary
- Iceland
- Ireland
- Italy
- Latvia
- Liechtenstain
- Lithuania
- Luxembourg
- Malta
- Netherlands
- Norway
- Poland
- Portuagal
- Russian Federation
- Slovakia
- Czech Republic
- Slovenia
- Spain
- Sweden
- Switzerland
- U.K
AFRICA
- Africa
- Canary Islands
- Egypts
- Mauritius
- Morocco
- Nigeria
- South Africa
- Tusinia
- Zimbabwe
ASIA
- Asia
- Bruinei Darussalam
- China
- Hongkong, China
- Indonesia
- Japan
- Korea
- Malaysia
- Philippines
- Singapore
- Taiwan
- Thailand
- Vietnam
OCEANIA
- American Samoa
- Australia
- Fiji
- Guam
- Kiribati
- New Caledonia
- New Zealand
- Papua New Guinea
- Saipan
- Samoa
- Solomon islands
- Tahiti
- Tonga
- Vanuatu
MIDDLE EAST & SOUTHEAST ASIA
- India
- Kuwait
- Nepal
- Oman
- Pakistan
- Saudi Arabi
- Sri Lanka
- Turkey
- U.A.E
TRA NHANH DẦU MÁY, DẦU HỘP SỐ, DẦU VI SAI CÁC LOẠI XE, DO TOYOTA VIỆT NAM SẢN XUẤT
Loại xe
Mã kiểu xe (*)
Kiểu động cơ
Lượng dầu máy (Lít)
Dầu hộp số (Lít)
Dầu vi sai
(Dầu cầu) (Lít)
Nước làm mát
(Lít)
Không thay
lọc dầu
Thay
lọc dầu
Camry
SXV20
5S-FE
3.4
3.6
2.6
-
6.9
MCV20
1MZ-FE
4.5
4.7
2.6
-
9.2
MCV30
1MZ-FE
4.5
4.7
3.5 (số tự động)
-
9.2
ACV30
2AZ-FE
3.6
3.8
2.5
-
6.2
Corrola
EE110
2E
2.6
2.8
1.9
-
4.6
AE111
4A-FE
2.8
3.0
1.9
-
5.4
NZE120
2NZ-FE
3.4
3.7
1.9
-
5.8
ZZE122
1ZZ-FE
3.5
3.7
1.9
-
6.5
Hiace
RZH11#
1RZ/2RZE
4.1
4.3
2.2
2.2
9.0
KDH212
2KDFTV
6.3
6.5
2.6
3.2
15.0
TRH213
2TR-FE
5.0
5.5
2.6
3.2
13.0
Land Cruiser
FZJ100
1FZ-FE
6.9
7.4
4.2 (cả hộp số phụ)
Trước 1.6 / Sau 3.3
13.4
Zace
KF8#
7K-E
3.5
3.7
2.2
1.3
6.5
VIOS
NCP42
1NZ-FE
3.4
3.7
1.9
-
4.3
INNOVA
TGN40
1TR-FE
5.3
5.6
2.2
3.1
7.8
Loại dầu bôi trơn
Dầu động cơ chính hiệu TOYOTA 20W-50
Dầu hộp số tự động chính hiệu TOYOTA ATF D-III
Dầu hộp số thường chính hiệu TOYOTA GL4 80W-90
Dầu vi sai chính hiệu TOYOTA GL5 EP80W-90
Nước làm mát chính hiệu TOYOTA
(*) Xem mã kiểu xe trên tấm nhôm nhà sản xuất gần trong khoang động cơ (như hình minh hoạ bên)